THÔNG TIN CHUYÊN SÂU VỀ MẪU XEAbarth 695.
Từ động cơ đến ECU.
So sánh hồ sơ đầy đủ, không trùng với dữ liệu riêng của xe về động cơ, thế hệ, nhiên liệu, ECU và dự báo hiệu chỉnh.
4hồ sơ chuẩn
3Tham chiếu ECU
AbAbarthPetrol
695
1.4 T-Jet - 198-BHP - 148-KW
(01/2010 - Present)MAGNETI MARELLI 8GMF
OEM198hp250 Nm
STAGE 1220hp300 Nm
STAGE 2242hp330 Nm
Stage 1 +22 hp Stage 2 +44 hp Xem hồ sơ đầy đủ
AbAbarthPetrol
695
1.4 T-Jet -165-BHP - 123-KW
(01/2010 - Present)MAGNETI MARELLI 8GMK
OEM165hp230 Nm
STAGE 1180hp320 Nm
STAGE 2198hp352 Nm
Stage 1 +15 hp Stage 2 +33 hp Xem hồ sơ đầy đủ
AbAbarthPetrol
695
1.4 T-Jet -180-BHP - 134-KW
(01/2010 - Present)BOSCH ME7.9.10
OEM180hp230 Nm
STAGE 1200hp300 Nm
STAGE 2220hp330 Nm
Stage 1 +20 hp Stage 2 +40 hp Xem hồ sơ đầy đủ
AbAbarthPetrol
695
1.4 T-Jet - 190-BHP - 142-KW
(11/2010 - Present)2 ECU options
OEM190hp250 Nm
STAGE 1220hp340 Nm
STAGE 2242hp374 Nm
Stage 1 +30 hp Stage 2 +52 hp Xem hồ sơ đầy đủ